Lịch Sử Địa Giới Hành Chính Việt Nam

Tra Cứu 63 Tỉnh Thành Cũ Sau Sáp Nhập Về Đâu?

Bảng đối chiếu toàn diện 63 tỉnh thành truyền thống của Việt Nam tương ứng sáp nhập vào 34 tỉnh thành mới năm 2026. Hỗ trợ người dân và doanh nghiệp tra cứu thông tin hành chính, mã bưu chính và biển số xe chuyển đổi.

🔍
STTTên Tỉnh/Thành CũKhu VựcSáp Nhập Thành Tỉnh MớiBiển Số Xe CũChi Tiết Tỉnh Mới
1Hà NộiĐồng bằng sông Hồng➔ Thành phố Hà Nội29, 30, 31, 32, 33, 40Xem quy hoạch →
2Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng➔ Thành phố Hải Phòng15, 16Xem quy hoạch →
3Hải DươngĐồng bằng sông Hồng➔ Thành phố Hải Phòng34Xem quy hoạch →
4Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng➔ Tỉnh Quảng Ninh14Xem quy hoạch →
5Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng➔ Tỉnh Bắc Ninh99Xem quy hoạch →
6Bắc GiangĐồng bằng sông Hồng➔ Tỉnh Bắc Ninh98Xem quy hoạch →
7Hưng YênĐồng bằng sông Hồng➔ Tỉnh Hưng Yên89Xem quy hoạch →
8Thái BìnhĐồng bằng sông Hồng➔ Tỉnh Hưng Yên17Xem quy hoạch →
9Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng➔ Tỉnh Ninh Bình35Xem quy hoạch →
10Hà NamĐồng bằng sông Hồng➔ Tỉnh Ninh Bình90Xem quy hoạch →
11Nam ĐịnhĐồng bằng sông Hồng➔ Tỉnh Ninh Bình18Xem quy hoạch →
12Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Cao Bằng11Xem quy hoạch →
13Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Điện Biên27Xem quy hoạch →
14Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Lai Châu25Xem quy hoạch →
15Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Lạng Sơn12Xem quy hoạch →
16Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Lào Cai24Xem quy hoạch →
17Yên BáiTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Lào Cai21Xem quy hoạch →
18Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Phú Thọ19Xem quy hoạch →
19Vĩnh PhúcTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Phú Thọ88Xem quy hoạch →
20Hòa BìnhTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Phú Thọ28Xem quy hoạch →
21Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Sơn La26Xem quy hoạch →
22Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Thái Nguyên20Xem quy hoạch →
23Bắc KạnTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Thái Nguyên97Xem quy hoạch →
24Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Tuyên Quang22Xem quy hoạch →
25Hà GiangTrung du và miền núi phía Bắc➔ Tỉnh Tuyên Quang23Xem quy hoạch →
26Thừa Thiên HuếBắc Trung Bộ➔ Thành phố Huế75Xem quy hoạch →
27Hà TĩnhBắc Trung Bộ➔ Tỉnh Hà Tĩnh38Xem quy hoạch →
28Nghệ AnBắc Trung Bộ➔ Tỉnh Nghệ An37Xem quy hoạch →
29Quảng TrịBắc Trung Bộ➔ Tỉnh Quảng Trị74Xem quy hoạch →
30Quảng BìnhBắc Trung Bộ➔ Tỉnh Quảng Trị73Xem quy hoạch →
31Thanh HóaBắc Trung Bộ➔ Tỉnh Thanh Hóa36Xem quy hoạch →
32Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ➔ Thành phố Đà Nẵng43Xem quy hoạch →
33Quảng NamDuyên hải Nam Trung Bộ➔ Thành phố Đà Nẵng92Xem quy hoạch →
34Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ➔ Tỉnh Khánh Hòa79Xem quy hoạch →
35Ninh ThuậnDuyên hải Nam Trung Bộ➔ Tỉnh Khánh Hòa85Xem quy hoạch →
36Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ➔ Tỉnh Quảng Ngãi76Xem quy hoạch →
37Kon TumTây Nguyên➔ Tỉnh Quảng Ngãi82Xem quy hoạch →
38Gia LaiTây Nguyên➔ Tỉnh Gia Lai81Xem quy hoạch →
39Bình ĐịnhDuyên hải Nam Trung Bộ➔ Tỉnh Gia Lai77Xem quy hoạch →
40Đắk LắkTây Nguyên➔ Tỉnh Đắk Lắk47Xem quy hoạch →
41Phú YênDuyên hải Nam Trung Bộ➔ Tỉnh Đắk Lắk78Xem quy hoạch →
42Lâm ĐồngTây Nguyên➔ Tỉnh Lâm Đồng49Xem quy hoạch →
43Bình ThuậnDuyên hải Nam Trung Bộ➔ Tỉnh Lâm Đồng86Xem quy hoạch →
44Đắk NôngTây Nguyên➔ Tỉnh Lâm Đồng48Xem quy hoạch →
45TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ➔ Thành phố Hồ Chí Minh50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59Xem quy hoạch →
46Bình DươngĐông Nam Bộ➔ Thành phố Hồ Chí Minh61Xem quy hoạch →
47Bà Rịa - Vũng TàuĐông Nam Bộ➔ Thành phố Hồ Chí Minh72Xem quy hoạch →
48Đồng NaiĐông Nam Bộ➔ Tỉnh Đồng Nai39, 60Xem quy hoạch →
49Bình PhướcĐông Nam Bộ➔ Tỉnh Đồng Nai93Xem quy hoạch →
50Tây NinhĐông Nam Bộ➔ Tỉnh Tây Ninh70Xem quy hoạch →
51Long AnĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh Tây Ninh62Xem quy hoạch →
52Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long➔ Thành phố Cần Thơ65Xem quy hoạch →
53Hậu GiangĐồng bằng sông Cửu Long➔ Thành phố Cần Thơ95Xem quy hoạch →
54Sóc TrăngĐồng bằng sông Cửu Long➔ Thành phố Cần Thơ83Xem quy hoạch →
55An GiangĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh An Giang67Xem quy hoạch →
56Kiên GiangĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh An Giang68Xem quy hoạch →
57Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh Cà Mau69Xem quy hoạch →
58Bạc LiêuĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh Cà Mau94Xem quy hoạch →
59Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh Đồng Tháp66Xem quy hoạch →
60Tiền GiangĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh Đồng Tháp63Xem quy hoạch →
61Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh Vĩnh Long64Xem quy hoạch →
62Bến TreĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh Vĩnh Long71Xem quy hoạch →
63Trà VinhĐồng bằng sông Cửu Long➔ Tỉnh Vĩnh Long84Xem quy hoạch →