Hệ Thống Mã Quốc Gia Chuẩn Bưu Chính Việt Nam

Tra Cứu Mã Bưu Chính (Zip Code) Toàn Quốc 2026

Hệ thống tra cứu mã bưu chính quốc gia chuẩn 5–6 chữ số của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Phục vụ gửi nhận bưu phẩm, thương mại điện tử và khai báo thủ tục hành chính.

📮
STTTỉnh / Thành PhốMã Bưu Chính (Zip Code)Quy Hoạch Tỉnh MớiKhu Vực
1Hà Nội100000Thành phố Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
2Hà Tây (cũ)150000Thành phố Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
3Hải Phòng180000Thành phố Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
4Quảng Ninh200000Thành phố Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
5Bắc Ninh160000Tỉnh Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
6Hưng Yên170000Tỉnh Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
7Hải Dương030000Tỉnh Hưng Yên & Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
8Thái Bình060000Tỉnh Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
9Nam Định070000Tỉnh Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
10Hà Nam180000Tỉnh Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
11Ninh Bình430000Tỉnh Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
12Vĩnh Phúc150000Thành phố Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
13Bắc Giang260000Tỉnh Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
14Cao Bằng270000Tỉnh Cao BằngTrung du miền núi phía Bắc
15Bắc Kạn970000Tỉnh Thái NguyênTrung du miền núi phía Bắc
16Điện Biên380000Tỉnh Điện BiênTrung du miền núi phía Bắc
17Lai Châu390000Tỉnh Lai ChâuTrung du miền núi phía Bắc
18Lạng Sơn240000Tỉnh Lạng SơnTrung du miền núi phía Bắc
19Lào Cai330000Tỉnh Lào CaiTrung du miền núi phía Bắc
20Yên Bái320000Tỉnh Lào CaiTrung du miền núi phía Bắc
21Phú Thọ290000Tỉnh Phú ThọTrung du miền núi phía Bắc
22Sơn La360000Tỉnh Sơn LaTrung du miền núi phía Bắc
23Hòa Bình350000Tỉnh Sơn LaTrung du miền núi phía Bắc
24Thái Nguyên250000Tỉnh Thái NguyênTrung du miền núi phía Bắc
25Tuyên Quang300000Tỉnh Tuyên QuangTrung du miền núi phía Bắc
26Hà Giang310000Tỉnh Tuyên QuangTrung du miền núi phía Bắc
27Thừa Thiên Huế530000Thành phố HuếBắc Trung Bộ
28Hà Tĩnh480000Tỉnh Hà TĩnhBắc Trung Bộ
29Nghệ An460000Tỉnh Nghệ AnBắc Trung Bộ
30Quảng Trị520000Tỉnh Quảng TrịBắc Trung Bộ
31Quảng Bình510000Tỉnh Quảng TrịBắc Trung Bộ
32Thanh Hóa440000Tỉnh Thanh HóaBắc Trung Bộ
33Đà Nẵng550000Thành phố Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ
34Quảng Nam560000Thành phố Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ
35Quảng Ngãi570000Tỉnh Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ
36Bình Định590000Tỉnh Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ
37Khánh Hòa650000Tỉnh Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ
38Ninh Thuận660000Tỉnh Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ
39Phú Yên620000Tỉnh Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ
40Bình Thuận800000Tỉnh Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ
41Đắk Lắk630000Tỉnh Đắk LắkTây Nguyên
42Đắk Nông640000Tỉnh Đắk LắkTây Nguyên
43Gia Lai600000Tỉnh Gia LaiTây Nguyên
44Kon Tum580000Tỉnh Gia LaiTây Nguyên
45Lâm Đồng670000Tỉnh Lâm ĐồngTây Nguyên
46TP. Hồ Chí Minh700000Thành phố Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
47Bình Dương820000Thành phố Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
48Bà Rịa - Vũng Tàu790000Thành phố Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
49Đồng Nai810000Tỉnh Đồng NaiĐông Nam Bộ
50Tây Ninh840000Tỉnh Tây NinhĐông Nam Bộ
51Bình Phước830000Tỉnh Bình PhướcĐông Nam Bộ
52Cần Thơ900000Thành phố Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
53Hậu Giang910000Thành phố Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
54Sóc Trăng950000Thành phố Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
55An Giang880000Tỉnh An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
56Kiên Giang920000Tỉnh An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
57Cà Mau970000Tỉnh Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
58Bạc Liêu960000Tỉnh Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
59Đồng Tháp870000Tỉnh Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
60Long An850000Tỉnh Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
61Tiền Giang860000Tỉnh Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
62Vĩnh Long890000Tỉnh Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
63Bến Tre930000Tỉnh Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
64Trà Vinh940000Tỉnh Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long